Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong – Đài Loan
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 1 Tầng Cánh18 sản phẩm
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh12 sản phẩmMáy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong 2 Tầng Cánh
Máy thổi khí Hong Helong dùng cho bể bao nhiêu m³ và ao bao nhiêu m²?
Máy thổi khí con sò Hong Helong xuất xứ Đài Loan, dùng cấp khí cho bể sinh học xử lý nước thải, bể điều hòa và ao nuôi thủy sản. Việc chọn máy cho bể bao nhiêu m³ hoặc ao rộng bao nhiêu m² phụ thuộc vào nhu cầu oxy, chiều sâu nước và lưu lượng khí thực tế, không thể kết luận từ thể tích bể hay diện tích ao riêng lẻ.
Hong Helong có hai nhóm: máy 1 tầng cánh ưu tiên lưu lượng khí ở áp suất phù hợp, máy 2 tầng cánh dành cho hệ thống cần áp cao như bể sâu hoặc đường ống dài. Máy sử dụng nguyên lý ring blower, không dùng dầu trong buồng thổi, phù hợp những hệ thống cần nguồn khí sạch.
Bảng thông số hai dòng máy thổi khí Hong Helong
| Thông số | 1 tầng cánh | 2 tầng cánh |
|---|---|---|
| Công suất | 0,25–15 kW | 0,55–5,5 kW |
| Lưu lượng khí tối đa | 48–1.200 m³/h | 88–325 m³/h |
| Áp suất tối đa | 12–95 kPa | 30–63 kPa |
| Ứng dụng | Ao nuôi, bể nông, hệ thống cần nhiều khí | Bể sâu 3–6 m, đường ống khí dài |
Seri HB là mã hiện hành, còn BG là mã cũ dùng đối chiếu khi thay máy. Chẳng hạn HB-2200S sử dụng điện 3 pha 380V, trong khi HB-2200 dùng điện 1 pha 220V. Ký hiệu /2 như HB-2200S/2 xác định phiên bản 2 tầng cánh.
Chọn máy Hong Helong và tính số đĩa phân phối khí
Đối với bể hiếu khí, cần tính áp suất theo chiều sâu đặt đĩa. Mỗi mét nước tương ứng khoảng 9,8 kPa áp suất thủy tĩnh. Sau đó cộng tổn thất đường ống, van và đĩa khí để xác định áp suất yêu cầu tại máy.
Ví dụ: Bể sinh học có thể tích giả định 120 m³, chiều sâu đặt đĩa 4 m và nhu cầu khí tính toán 96 m³/h. Nếu mỗi đĩa được chọn làm việc ở mức 6 m³/h thì số đĩa là 96 : 6 = 16 đĩa. Áp suất cột nước bằng 4 × 9,8 = 39,2 kPa. Giả sử tổn thất hệ thống 6 kPa, tổng áp cần khoảng 45,2 kPa. Khi đó cần chọn model có khả năng cấp đủ 96 m³/h tại áp suất này, không lấy lưu lượng tối đa ghi trên bảng làm lưu lượng vận hành.
Với ao nuôi, ngoài diện tích mặt nước còn cần xem độ sâu ao, mật độ nuôi, lượng oxy tiêu thụ và cách bố trí điểm sục khí.
Độ ồn, nhiệt độ và vị trí đặt máy
Hong Helong được sử dụng trong các hệ thống cần vận hành ổn định và không cấp dầu vào dòng khí. Máy nên đặt ở nơi khô ráo, thoáng, có không gian giải nhiệt và dễ kiểm tra đường hút, đường đẩy. Tránh đặt sát khu vực sinh hoạt nếu chưa có phương án xử lý tiếng ồn phù hợp.
Không nên để máy làm việc kéo dài ở áp suất gần giới hạn. Độ ồn và nhiệt độ vận hành cụ thể phụ thuộc model, tải và điều kiện lắp đặt.
Bảo dưỡng định kỳ máy thổi khí Hong Helong
- Vệ sinh lọc gió, thay khi lọc bẩn nặng hoặc hư hỏng.
- Kiểm tra vòng bi qua tiếng động, độ rung và nhiệt độ.
- Kiểm tra đường ống, van an toàn và tình trạng thông khí.
- Không châm dầu vào buồng thổi; bảo dưỡng bộ phận cơ khí theo hướng dẫn model.
- Vệ sinh đĩa phân phối và thay màng khi xuất hiện tắc nghẽn hoặc phân phối khí kém.
Hỏi đáp về máy thổi khí Hong Helong
Hong Helong có dùng điện 1 pha 220V không?
Có. Dòng 1 tầng cánh có phiên bản 1 pha từ 250 W đến 2,2 kW; dòng 2 tầng cánh có phiên bản 1 pha từ 550 W đến 1,5 kW.
Máy HB có thay thế được máy BG đang sử dụng không?
Có thể đối chiếu mã BG với mã HB tương ứng, sau đó kiểm tra kích thước mặt bích và thông số làm việc trước khi thay.
Nên chọn Hong Helong 1 tầng hay 2 tầng cánh?
Chọn theo lưu lượng và áp suất yêu cầu. Bể sâu hoặc đường ống tổn thất lớn nên khảo sát dòng 2 tầng; bể nông cần nhiều khí có thể ưu tiên dòng 1 tầng.
Gửi thể tích bể hoặc diện tích ao cho kỹ thuật Động Lực qua 08 2222 8624 (Hà Nội – Đà Nẵng – TP.HCM) để được tính lượng khí và báo giá.