Máy thổi khí con sò ShowFou (Đài Loan)
Đĩa Phối Khí4 sản phẩm
Máy Sục Khí ShowFou4 sản phẩm
Máy Thổi Khí Con Sò Hong Helong – Đài Loan30 sản phẩm
Máy Thổi Khí Con Sò Maro15 sản phẩm
Bơm Sục Khí Phun Mưa3 sản phẩm
Đầu Thổi Khí Veratti5 sản phẩm
Máy thổi khí con sò ShowFou (Đài Loan)14 sản phẩm
Máy Thổi Khí Con Sò Veratti31 sản phẩm
Máy Thổi Khí Roots ShowFou Đài Loan6 sản phẩmMáy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 210 m3/h Cột Áp: -20 / 25 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 1050 m3/h Cột Áp: -40 / 75 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 220 m3/h Cột Áp: -21 / 26 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 220 m3/h Cột Áp: -21 / 26 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 29 m3/h Cột Áp: -7 / 11 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 325 m3/h Cột Áp: -28 / 36 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 325 m3/h Cột Áp: -28 / 36 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 48 m3/h Cột Áp: -8.5 / 12 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 390 m3/h Cột Áp: -30 / 37 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 60 m3/h Cột Áp: -11 / 16 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 475 m3/h Cột Áp: -28 / 38 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 110 m3/h Cột Áp: -16 / 20 KPa
Máy thổi khí con sò ShowFou GB – Đài Loan
Danh mục này gồm máy thổi khí con sò ShowFou seri GB sản xuất tại Đài Loan, do Động Lực phân phối độc quyền tại Việt Nam. Máy một tầng cánh, không dầu, dùng được cả chiều thổi (đẩy khí) và chiều hút (hút chân không nhẹ): mỗi model công bố đồng thời áp suất hút và áp suất đẩy, ví dụ GB-1100 là -20 / 25 kPa.
14 model từ 200 W đến 11 kW, lưu lượng 29–1.050 m³/h, áp đẩy tối đa 11–75 kPa; model không có S chạy 1 pha 220V, có S chạy 3 pha 380V.
Ứng dụng
- Thổi khí: cấp khí bể sinh học, bể điều hòa, ao nuôi tôm cá.
- Hút khí: hút chân không nhẹ cho băng tải hút, máy in, máy đóng gói, hút bụi trung tâm, hút khí qua lọc.
- Thổi khô, thổi bụi: thổi làm khô sản phẩm sau rửa trên dây chuyền.
Đồng bộ trạm xử lý với các thiết bị ShowFou khác: bơm chìm ShowFou, máy khuấy chìm ShowFou.
Bảng model ShowFou GB
| Model | Công suất | Lưu lượng | Áp đẩy | Điện |
|---|---|---|---|---|
| GB-200 | 200 W | 29 m³/h | 7–11 kPa | 1 pha |
| GB-250 | 250 W | 48 m³/h | 8,5–12 kPa | 1 pha |
| GB-370 | 370 W | 60 m³/h | 11–16 kPa | 1 pha |
| GB-550 | 550 W | 110 m³/h | 16–20 kPa | 1 pha |
| GB-1100 | 1,1 kW | 210 m³/h | 20–25 kPa | 1 pha |
| GB-1500 · 1500S | 1,5 kW | 220 m³/h | 21–26 kPa | 1 pha · 3 pha |
| GB-2200 · 2200S | 2,2 kW | 325 m³/h | 28–36 kPa | 1 pha · 3 pha |
| GB-3000S | 3 kW | 390 m³/h | 30–37 kPa | 3 pha |
| GB-4000S | 4 kW | 475 m³/h | 28–38 kPa | 3 pha |
| GB-5500S | 5,5 kW | 530 m³/h | 34–42 kPa | 3 pha |
| GB-7500S | 7,5 kW | 550 m³/h | 35–45 kPa | 3 pha |
| GB-11000S | 11 kW | 1.050 m³/h | 40–75 kPa | 3 pha |
Áp đẩy ghi theo dải hãng công bố (áp làm việc – áp tối đa). Máy cho bể sâu cần áp cao hơn: xem máy 2 tầng cánh.